Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C13203400

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C13203400

Erythritol

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Erythritol; (2R,3S)-Butane-1,2,3,4-tetrol; meso-erythritol; 1,2,3,4-Butanetetrol, (2R,3S)-rel-; 1,2,3,4-Butanetetrol, (R*,S*)-; Erythritol (8CI); (2R,3S)-Butane-1,2,3,4-tetraol; C* Eridex 16954; C*Eridex; Cargill Zerose 16957; Eridex F 16960; Erythrit; Erythritol 100M; Erythrol; F 8015; Lakanto-S; Mesoerythritol; NIK 242; NSC 8099; Phycitol; Zerose; Zerose 01657; Zerose 16952; Zerose Tm 16957; meso-Erythritol
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C13203400 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Erythritol (còn gọi là Erythritol; (2R,3S)-Butane-1,2,3,4-tetrol; meso-erythritol) – công thức C4H10O4, số CAS 149-32-6, khối lượng phân tử 122.12 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Erythritol chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
149-32-6
Công thức hóa học
C4H10O4
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C13203400
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Erythritol”