Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C14896000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Chất hóa dẻo phthalate SKU: DRE-C14896000

Mepyramine maleate

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 1,2-Ethanediamine, N-[(4-methoxyphenyl)methyl]-N',N'-dimethyl-N-2-pyridinyl-, (2Z)-2-butenedioate (1:1) (9CI); 1,2-Ethanediamine, N-[(4-methoxyphenyl)methyl]-N',N'-dimethyl-N-2-pyridinyl-, (Z)-2-butenedioate (1:1); Pyridine, 2-[[2-(dimethylamino)ethyl](p-methoxybenzyl)amino]-, maleate (1:1) (8CI); 2-[(2-Dimethylaminoethyl)(p-methoxybenzyl)amino]-pyridine maleate; 2-[[2-(Dimethylamino)ethyl](p-methoxybenzyl)amino]pyridine Bimaleate; AH; Anisopyradamine; Antamine; Anthisan maleate; Antihist; Antisan; Diaminide maleate; Enrumay; Histalet Forte; Histalon; Histan; Histapyran; Histatex; Histavet P; Mepyramine hydrogen maleinate; Mepyramine maleate; Minihist; N-p-Methoxybenzyl-N',N'-dimethyl-N-α-pyridylethylenediamine maleate; NSC 3604; Neo-Antergan maleate; Neoantergan maleate; Paramal; Paraminyl; Paraminyl maleate; Parmal; Prefrin A; Pymafed; Pyra Maleate; Pyramal; Pyranilamine maleate; Pyraninyl; Pyranisamine maleate; Pyrilamine maleate; Renstamin; Stamine; Stangen; Stangen maleate; Statomin maleate; Thylogen; Thylogen maleate
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C14896000 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Mepyramine maleate (còn gọi là AH; Anisopyradamine; Antamine) – công thức C17H23N3O.C4H4O4, số CAS 59-33-6, khối lượng phân tử 401.46 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Chất hóa dẻo phthalate của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Mepyramine maleate chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
59-33-6
Công thức hóa học
C17H23N3O.C4H4O4
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C14896000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mepyramine maleate”