Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C15291000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Kháng sinh SKU: DRE-C15291000

Monensin sodium

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Monensin, sodium salt (1:1); 1,6-Dioxaspiro[4.5]decane-7-butyric acid, 2-[5-ethyltetrahydro-5-[tetrahydro-3-methyl-5-[tetrahydro-6-hydroxy-6-(hydroxymethyl)-3,5-dimethyl-2H-pyran-2-yl]-2-furyl]-2-furyl]-9-hydroxy-β-methoxy-α,γ,2,8-tetramethyl-, monosodium salt (8CI); Monensin, monosodium salt (9CI); CRC Rumensin; Coban; Coban 45; Monensin A sodium salt; Monensin sodium; Monensin sodium salt; NSC 343257; Rumensin; Sodium monensin
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C15291000 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Monensin sodium (còn gọi là Monensin, sodium salt (1:1); Monensin, monosodium salt (9CI); CRC Rumensin) – công thức C36H61O11.Na, số CAS 22373-78-0, khối lượng phân tử 692.85 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Kháng sinh của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Monensin sodium chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
22373-78-0
Công thức hóa học
C36H61O11.Na
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C15291000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Monensin sodium”