Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C15839000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C15839000

Paclitaxel

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Paclitaxel; 5β,20-Epoxy-1,7β-dihydroxy-9-oxotax-11-ene-2α,4,10β,13α-tetrayl 4,10-diacetate 2-benzoate 13-[(2R,3S)-3-(benzoylamino)-2-hydroxy-3-phenylpropanoate]; Benzenepropanoic acid, β-(benzoylamino)-α-hydroxy-, (2aR,4S,4aS,6R,9S,11S,12S,12aR,12bS)-6,12b-bis(acetyloxy)-12-(benzoyloxy)-2a,3,4,4a,5,6,9,10,11,12,12a,12b-dodecahydro-4,11-dihydroxy-4a,8,13,13-tetramethyl-5-oxo-7,11-methano-1H-cyclodeca[3,4]benz[1,2-b]oxet-9-yl ester, (αR,βS)-; Benzenepropanoic acid, β-(benzoylamino)-α-hydroxy-, 6,12b-bis(acetyloxy)-12-(benzoyloxy)-2a,3,4,4a,5,6,9,10,11,12,12a,12b-dodecahydro-4,11-dihydroxy-4a,8,13,13-tetramethyl-5-oxo-7,11-methano-1H-cyclodeca[3,4]benz[1,2-b]oxet-9-yl ester, [2aR-[2aα,4β,4aβ,6β,9α(αR*,βS*),11α,12α,12aα,12bα]]-; Tax-11-en-9-one, 5β,20-epoxy-1,2α,4,7β,10β,13α-hexahydroxy-, 4,10-diacetate 2-benzoate 13-ester with (2R,3S)-N-benzoyl-3-phenylisoserine (8CI); 7,11-Methano-1H-cyclodeca[3,4]benz[1,2-b]oxete, benzenepropanoic acid deriv.; (-)-Paclitaxel; 5β,20-Epoxy-1,2a,4,7β,10β,13α-hexahydroxy-tax-11-en-9-one 4,10-diacetate 2-benzoate 13-ester with (2R,3S)-N-benzoyl-3-phenylisoserine; ABI 007; Abraxane; Anzatax; BMS 181339-01; Capxol; Coroflex Please; Cremophor-free paclitaxel; Cyclopax; Cynviloq; Cypher select; DHP 107; Ebetaxel; EmPAC; EndoTAG 1; Genaxol; Genetaxyl; Genexol; Genexol-PM; IG 001; IG 002; Infinnium; Intaxel; LEP-ETU; Liposome-entrapped paclitaxel easy-to-use; MBT 0206; Mitotax; NK 105; NSC 125973; Nab-paclitaxel; Nanotax; Nanoxel; OncoGel; Onxal; Oraxol; PTX; Pacitaxel; Pacliex; Padexol; Paxene; Plaxicel; QW 8184; Sindaxel; TAXUS Express; TAXUS stent; TaxAlbin; Taxol; Taxol A; Taxus; Taxus Liberte; Tocosol Paclitaxel; Yewtaxan; Zisu
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C15839000 25 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Paclitaxel (còn gọi là Paclitaxel; (-)-Paclitaxel; ABI 007) – công thức C47H51NO14, số CAS 33069-62-4, khối lượng phân tử 853.91 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 25 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Paclitaxel chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
33069-62-4
Công thức hóa học
C47H51NO14
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
25 mg
Mã sản phẩm
DRE-C15839000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Paclitaxel”