Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-CA14913000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-CA14913000

Mesityl oxide

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 4-Methylpent-3-en-2-one; Cilastatin Sodium Imp. D (EP); 3-Penten-2-one, 4-methyl- (8CI, 9CI, ACI); 4-Methyl-3-penten-2-one (ACI); 2,2-Dimethylvinyl methyl ketone; 2-Methyl-2-penten-4-one; 2-Methyl-4-oxo-2-pentene; 4-Methyl-3-pentene-2-one; Isobutenyl methyl ketone; Isopropylideneacetone; Mesityl oxide; Methyl 2,2-dimethylvinyl ketone; Methyl 2-methyl-1-propenyl ketone; Methyl isobutenyl ketone; NSC 38717
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-CA14913000 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Mesityl oxide (còn gọi là 4-Methylpent-3-en-2-one; Cilastatin Sodium Imp. D (EP); 3-Penten-2-one, 4-methyl- (8CI, 9CI, ACI)) – công thức C6H10O, số CAS 141-79-7, khối lượng phân tử 98.14 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Mesityl oxide chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
141-79-7
Công thức hóa học
C6H10O
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-CA14913000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mesityl oxide”