Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-L15712800CY

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Chất hóa dẻo phthalate SKU: DRE-L15712800CY

4-iso-Octylphenol-ethoxylate (mono-, di-, tri-) (technical) 10 µg/mL in Cyclohexane

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: α-[(1,1,3,3-Tetramethylbutyl)phenyl]-ω-hydroxy-poly(oxy-1,2-ethanediyl); Polyethylene glycols mono[(1,1,3,3-tetramethylbutyl)phenyl] ether; APEO 12; Alkasurf OP; Alkasurf OP 10; Alkasurf OP 12; Alkasurf OP 30; Alkasurf OP 40; Alkasurf OP 5; Alkasurf OP 8; Blaunon NK 8055; Blaunon NK 808; CA 897; Cemulsol OP 16; Cemulsol P 9; Charger E; Companion; Companion (surfactant); DeIonic OPE 10; Disponil A 4065EXP; EA 142; EA 142B; EP 680; Emulgen 808; Emulgen 810; Emulgen 810S; Emulgen 840S; Emulsifier OP; Ethoxylated octylphenol; Ethylan CP; Ethylan CPX; HS 2045; HS 208; HS 210; HS 215; Hydrol; Hydrol (surfactant); Hyonic OP 9; Hyonic PE 260; Igepal 603; Igepal CA; Igepal CA 210; Igepal CA 300; Igepal CA 360; Igepal CA 420; Igepal CA 520; Igepal CA 620; Igepal CA 630; Igepal CA 720; Igepal CA 877; Igepal CA 887; Igepal CA 890; Igepal CA 897; Invadine JFC 800; Macol OP 10; Macol OP 10SP; Macol OP 5; Makon OP 9; Marlophen 84; Marlophen 85; Monopol OP 1013; Monopol OP 1015; Monopol OP 1019; NK 8055; NP 40; Nekanil LN; Neutronyx 622; Neutronyx 675; Newcol 804; Newcol 808; Newcol 860; Newcol 864; Newcol 865; Nikkol DP 3; Nikkol OP; Nikkol OP 10; Nikkol OP 18TX; Nikkol OP 5; Nissan HS 240; Nissan Nonion HS; Nissan Nonion HS 204.5; Nissan Nonion HS 206; Nissan Nonion HS 208; Nissan Nonion HS 210; Nissan Nonion HS 215; Nissan Nonion HS 220; Nissan Nonion HS 230; Nissan Nonion HS 240; Nissan Nonion HS 270; Noigen EA 102; Noigen EA 110; Noigen EA 112; Noigen EA 120; Noigen EA 140; Noigen EA 142; Noigen EA 142B; Noigen EA 151; Noigen EA 160; Noigen EA 170; Noigen EA 190D; Noigen EA 92; Nonal 109; Nonal 310; Nonidet P 40; Nonion HS 2045; Nonion HS 206; Nonion HS 208; Nonion HS 210; Nonion HS 220; Nonion HS 240; OF 7; OP; OP (Chinese surfactant); OP 1; OP 10; OP 1062; OP 115; OP 12; OP 13.2; OP 15; OP 17.7; OP 2; OP 2 (Chinese surfactant); OP 20; OP 20 (Chinese surfactant); OP 21; OP 21 (surfactant); OP 3; OP 3 (Chinese surfactant); OP 30; OP 4; OP 40; OP 6; OP 7; OPE 10; Octapol 100; Octapol 80; Octoxynol; Octoxynol 10; Octoxynol 11; Octoxynol 13; Octoxynol 3; Octoxynol 33; Octoxynol 40; Octoxynol 70; Octoxynol 9; Octylphenol ethoxylate; Octylphenoxypoly(ethoxyethanol); Octylphenoxypoly(ethyleneoxy)ethanol; Peregal OP 10; Phenoxol 8/10; Pionin D 310; Poly(ethylene oxide) octylphenyl ether; Poly(oxy-1,2-ethanediyl), α-hydro-ω-hydroxy- octylphenyl ether; Poly(oxyethylene) octylphenol ether; Poly(oxyethylene) octylphenyl ether; Polyethylene glycol (tetramethylbutyl)phenyl ether; Polyethylene glycol mono(octylphenyl) ether; Polyethylene glycol mono(tert-octylphenyl) ether; Polyethylene glycol monooctylphenol ether; Polyethylene glycol octylphenyl ether; Polyethylene glycol tert-octylphenyl ether; Polyoxyethylene monooctylphenyl ether; Polyoxyethylene octylphenyl ether; R 11; R 11 (surfactant); Renex 756; Rokafenol O; Rokafenol O 22; Secopal OP 20; Serdox NOP 9; Sinnopal OP; Sinnopal OP 8; Siponic F 160; Siponic F 300; Siponic F 400; Siponic F 707; Surfonic OP 10; Synperonic OP; Synperonic OP 10; Synperonic OP 10EO; Synperonic OP 11; Synperonic OP 11EO; Syntopon 8D1; Syntopon A 100; T 45; T 45 (polyglycol); T-DET O 407; TX 10; TX 10 (polyoxyalkylene); TX 114; TX 25; Teric GX 13; Teric X; Teric X 10; Teric X 11; Teric X 16; Teric X 40; Teric X 5; Teric X 8; Triton AG 98; Triton X 110; Triton X 144; Trixon 100; Value 3608; X 350; tert-Octylphenoxy poly(oxyethylene)ethanol; tert-Octylphenoxypoly(ethoxyethanol)
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-L15712800CY 10 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

4-iso-Octylphenol-ethoxylate (mono-, di-, tri-) (technical) 10 µg/mL in Cyclohexane (còn gọi là APEO 12; Alkasurf OP; Alkasurf OP 10) – số CAS 9036-19-5 – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Chất hóa dẻo phthalate của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 10 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp 4-iso-Octylphenol-ethoxylate (mono-, di-, tri-) (technical) 10 µg/mL in Cyclohexane chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
9036-19-5
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
10 mL
Mã sản phẩm
DRE-L15712800CY
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “4-iso-Octylphenol-ethoxylate (mono-, di-, tri-) (technical) 10 µg/mL in Cyclohexane”