Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C14740000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-C14740000

Mancozeb

Reference Standard Thương hiệu: LGC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Manganese, [N-[2-[(dithiocarboxy)amino]ethyl]carbamodithioato(2-)-κS,κS']-, mixt. with [N-[2-[(dithiocarboxy)amino]ethyl]carbamodithioato(2-)-κS,κS']zinc (ACI); Carbamic acid, ethylenebis[dithio-, manganese zinc complex (8CI); Carbamodithioic acid, 1,2-ethanediylbis-, manganese complex (ZCI); Carbamodithioic acid, 1,2-ethanediylbis-, zinc complex (ZCI); Manganese, [[1,2-ethanediylbis[carbamodithioato]](2-)]-, mixt. with [[1,2-ethanediylbis[carbamodithioato]](2-)]zinc (ZCI); Manganese, [[2-[(dithiocarboxy)amino]ethyl]carbamodithioato(2-)-κS,κS']-, mixt. with [[2-[(dithiocarboxy)amino]ethyl]carbamodithioato(2-)-κS,κS']zinc (9CI); Zinc, [[1,2-ethanediylbis[carbamodithioato]](2-)]-, mixt. contg. (ZCI); Zinc, [[2-[(dithiocarboxy)amino]ethyl]carbamodithioato(2-)-κS,κS']-, mixt. contg. (9CI); Agrox 16D; Agrozeb 80WP; Banazeb 60SC; Carmazine; Contizeb; Daisenmengxin; Dhanuka M 45; Diesen M; Dithane; Dithane 60SC; Dithane 945; Dithane DG; Dithane DG NT; Dithane F; Dithane F 45; Dithane M 45; Dithane M45; Dithane M80; Dithane Neo Tec 75WG; Dithane NT; Dithane OS; Dithane Rainshield Neo Tec; Dithane S 60; Dithane SPC; Dithane ultra; F 2966; Fore; Green-daisen M; Greenzeb 80WP; Hi-shield; Indofil 80WP; Indofil M 45; Indofil M45; Jimanaisen; Jimandaisen; Karamate; Karamate N; Kascade; Liro manzeb; Mancomix; Mancosan; Mancozan; Mancozeb; Mancozebe Sipcam; Mancozi; Maneb-zinc; Mankogal; Manoseb; Manzate 200; Manzeb; Manzidan; Marzin; Milcozebe; Mount 45; Mycotrin; Nemispor; Novozir MN; Novozir MN 80; Othane M 45; Pencozeb; Penncozeb; Pennfluid; Sakozeb Blue; Sancozeb; Sandozeb Pepite; Suncozeb; Tanzeo M 45; Thane M 45; Trimanoc; Tritogol MZ; Vondozeb; Ziman-Dithane; Zimanat; Zimaneb; Zinc manganese ethylenebisdithiocarbamate
Thương hiệu: LGC  ·  Xuất xứ: Đức
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C14740000 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Mancozeb (còn gọi là Agrox 16D; Agrozeb 80WP; Banazeb 60SC) – công thức C4H6MnN2S4.C4H6N2S4Zn, số CAS 8018-01-07, khối lượng phân tử 541.07 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu LGC, xuất xứ Đức. Sản phẩm có cấp Reference Standard, quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Mancozeb chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
8018-01-07
Công thức hóa học
C4H6MnN2S4.C4H6N2S4Zn
Xuất xứ
Đức
Thương hiệu
LGC
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C14740000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Mancozeb”