Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C11890000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-C11890000

Cypermethrin

Reference Standard Thương hiệu: LGC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Agrometrin; Agrothrin; Almetrin; Ambush C; Ambush CY; Ammo; Ammo (pesticide); Antiborer 3767; Ardap; Arrivo; Assist 25CS; Asymmethrin; Auzar 25 EC; Bandit; Barrage; Barricade; Barricade (insecticide); Barricade 10EC; Basathrin; Battery (insecticide); CCN 52; Challenger; Challenger 25EC; Cilcord; Cipkord; Colt; Colt (pyrethrinoid insecticide); Creokhin; Cybil; Cymbush; Cymet; Cympa-Ti; Cymperator; Cymtop; Cynoff EC; Cynoff WP; Cyper Lacer; Cyper Lacer 5EC; Cyperco; Cyperfor S; Cyperil; Cyperkill; Cypermethrin; Cypermethrin 25EC; Cypor; Demon; Demon TC; Dimcyp; Drago; Dudu Cyper; EXP 5598; Ecofleece Sheep Dip (Non-OP); Ectomin; Ectopor; Excis; FMC 30980; FMC 45497; FMC 45806; FMC 6113; Fenom; Fenom (pesticide); Flytick; Hilcyperin; Holster; JF 5705F; Kinmix; Kordon; Kral; Kreokhin; LW 1; Leptocide; Luseweilei; NRDC 149; NRDC 160; NRDC 166; Neramethrin; Neramethrin EC 50; Nurele; Nurse Green; PYR-VU-TO 2; Peststop B; Peststop B 5SC; Polytrin; Prevail; Prevail (pesticide); Prevail FT; RU 27998; Ralothrin; Ripcord; Ripcord 10; Robust; Ronatak; SF 06646; Sherpa; Sniper; Sniper (pyrethroid insecticide); Summerin; Supercypermethrin; Supercypermethrin forte; Supermethrin; Supersect; Taran; Tianlongbao; Toppel; Trofy; Tsifoks; Ustaad; Vucht 424; WL 43467; WL 8517; YT 305; α-Cyano-m-phenoxybenzyl 3-(2,2-dichlorovinyl)-2,2-dimethylcyclopropanecarboxylate
Thương hiệu: LGC  ·  Xuất xứ: Đức
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C11890000 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Cypermethrin (còn gọi là Agrometrin; Agrothrin; Almetrin) – công thức C22H19Cl2NO3, số CAS 52315-07-08, khối lượng phân tử 415.07 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu LGC, xuất xứ Đức. Sản phẩm có cấp Reference Standard, quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Cypermethrin chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
52315-07-08
Công thức hóa học
C22H19Cl2NO3
Xuất xứ
Đức
Thương hiệu
LGC
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C11890000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Cypermethrin”