Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C15786000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-C15786000

Oxine-Copper

Reference Standard Thương hiệu: LGC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Oxine Copper; Copper, bis(8-quinolinolato-κN1,κO8)- (9CI, ACI); Bis(8-quinolinolato-κN1,κO8)copper (ACI); Copper, bis(8-quinolinolato)- (6CI, 8CI); Copper, bis(8-quinolinolato-N1,O8)- (ZCI); 8-Hydroxyquinoline copper salt; 8-Hydroxyquinoline copper(2+) salt; Arbrex 805; Betaxate; Bioquin; Bis(8-hydroxyquinolinato)copper; Bis(8-oxyquinoline)copper; Bis(8-quinolinolato)copper; Bis(8-quinolinolato)copper(II); Copper 8-hydroxyquinolate; Copper 8-hydroxyquinolinate; Copper 8-hydroxyquinoline; Copper 8-quinolate; Copper 8-quinolinol; Copper 8-quinolinolate; Copper 8-quinolinolate (1:2); Copper bis(8-hydroxyquinolinate); Copper Clear; Copper dioxinate; Copper hydroxyquinolate; Copper hydroxyquinolinate; Copper oxinate; Copper oxyquinolate; Copper oxyquinoline; Copper quinolate; Copper quinolinolate; Copper(2+) oxinate; Copper(II) bis(8-quinolinolate); Copper(II) oxinate; Copper-oxine; Cu 8; Cu 8Q; Cunilate 2174; Cunilate 2419; Cunilate 2419-75; Cupric 8-hydroxyquinolate; CUPRIC 8-OXYQUINOLINE; Cupric 8-quinolinolate; Cuprinol Dispersion AQ; Cuproquin; Fennotox 45; Milmer 1; NSC 7720; Nylate 10; Oxidong; Oxine-copper; Oxyquinoline copper; PEI 273; Penetraat; PQ 357; PQ 57; PQ 8; PQ 8 (fungicide); Quin 20; Quinolate; Quinolate 15; Quinolate 20; Timtex; Timtex 17; Timtex AQS; Yukilate CD 50
Thương hiệu: LGC  ·  Xuất xứ: Đức
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C15786000 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Oxine-Copper (còn gọi là Oxine Copper; Bis(8-quinolinolato-κN1,κO8)copper (ACI); Copper, bis(8-quinolinolato)- (6CI, 8CI)) – công thức C18H12CuN2O2, số CAS 10380-28-6, khối lượng phân tử 351.85 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu LGC, xuất xứ Đức. Sản phẩm có cấp Reference Standard, quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Oxine-Copper chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
10380-28-6
Công thức hóa học
C18H12CuN2O2
Xuất xứ
Đức
Thương hiệu
LGC
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C15786000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Oxine-Copper”