Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtTRC-N649570-1G

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn dược phẩm · Tạp chất SKU: TRC-N649570-1G

Nonidet P 40 Substitute

Reference Standard Thương hiệu: TRC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: α-(Nonylphenyl)-ω-hydroxypoly(oxy-1,2-ethanediyl); Nanophenoxypoly(ethyleneoxy)ethanol; (Nonylphenoxy)polyethylene oxide; A 730; A 730 (surfactant); Ace Clean AD; Adekanol NP 1000; Adekatol NP; Adekatol NP 1000; Adekatol NP 1100; Adekatol NP 638; Adekatol NP 650; Adekatol NP 660; Adekatol NP 675; Adekatol NP 683; Adekatol NP 686; Adekatol NP 690; Adekatol NP 700; Adekatol NP 710; Adekatol NP 720; Adekatol NP 760; Adekatol NP 900; Afilan CVH; Agral; Agral 600; Agral 90; Agral LN; Agral Plus; Agral R; Tensioactiv NF 10; Tensioactiv NF 6; Tenzilin 080; Tenzilin FN 65; Tergitol 9.5; Tergitol N 4; Tergitol N 8; Tergitol NO 10; Tergitol NP; Tergitol NP 10; Tergitol NP 101; Tergitol NP 12; Tergitol NP 13; Tergitol NP 14; Tergitol NP 15; Tergitol NP 27; Tergitol NP 30; Tergitol NP 33; Tergitol NP 35; Tergitol NP 4; Tergitol NP 40; Tergitol NP 6; Tergitol NP 7; Tergitol NP 70; Tergitol NP 8; Tergitol NP 9; Tergitol NPX; Tergitol TH; Tergitol TNP 10; Tergitol TP 9; Teric GN; Teric GN 5; Teric GN 8; Teric GN 9; Teric N; Teric N 100; Teric N 12; Teric N 13; Teric N 15; Teric N 2; Teric N 30; Teric N 300; Teric N 40; Teric N 450; Teric N 5; Teric N 8; Teric N 9; Texofor FN 6; Texofor FN 8; Triton N; Triton N 100; Triton N 101; Triton N 111; Triton N 128; Triton N 150; Triton N 302; Triton N 401; Triton N 42; Triton N 57; Triton N 60; Triton N 998; Trycol 6940; Trycol 6954; Trycol 6961; Trycol 6964; Trycol 6968; Trycol 6969; Trycol 6970; Trycol 6974; Trycol NP 30; Trycol NP 40; Ucefal DCN; Ultranex NP 100; Ultranex NP 1000; Ultranex NP 50; Ultranex NP 500; Ultranex NP 95; Unitop 100; Unitop 50; Value 3706; Varonic N 30-7; Varonic N 6; Veranol H 10; Veranol N 10; Vibnon 45; Wasc; Wellaid 711W; Weranol H 10; Witconate NP 120; Witconol NP 100; Witconol NP 120; Witconol NP 40; Witconol NP 60; Witconol NP 80; YF 6500; α-(Nonylphenyl)-ω-hydroxypoly(oxy-1,2-ethanediyl); α-(Nonylphenyl)-ω-hydroxypolyoxyethylene; ω-Hydroxy-α-(nonylphenyl)poly(oxy-1,2-ethanediyl);
Thương hiệu: TRC  ·  Xuất xứ: Canada
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
TRC-N649570-1G 1 g Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Nonidet P 40 Substitute (còn gọi là Nanophenoxypoly(ethyleneoxy)ethanol; (Nonylphenoxy)polyethylene oxide; A 730) – công thức C15H24O.(C2H4O)n, số CAS 9016-45-9, khối lượng phân tử 308.5 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Tạp chất của thương hiệu TRC, xuất xứ Canada. Sản phẩm có cấp Reference Standard, quy cách 1 g. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Nonidet P 40 Substitute chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
9016-45-9
Công thức hóa học
C15H24O.(C2H4O)n
Xuất xứ
Canada
Thương hiệu
TRC
Quy cách
1 g
Mã sản phẩm
TRC-N649570-1G
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Nonidet P 40 Substitute”