Hiển thị 1–12 của 446 kết quả

Hoạt chất dược phẩm

Chất chuẩn hoạt chất dược phẩm dùng để định lượng trong nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm, cũng như dựng đường chuẩn trong nghiên cứu độ hòa tan và độ ổn định.

Mỗi chuẩn kèm chứng chỉ ghi rõ độ tinh khiết, hàm ẩm, dung môi tồn dư và điều kiện bảo quản — những thông số cần có để quy đổi về hàm lượng thực khi tính kết quả. Xem thêm chất chuẩn dược phẩm.

Hiển thị 1–12 của 446 kết quả

CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Moroxydine hydrochloride 687598 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 50 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Niflumic acid 676466 · HPC
Grade —
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Mefenamic acid 676568 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Eugenol 673075 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Cyetpyrafen 686099 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 10 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Coumatetralyl 679784 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Tizanidine hydrochloride DRE-C17587600 · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Prednisone DRE-C16286550 · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Hydrocortisone DRE-C14224000 · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN tert-Butylhydroquinone 677557 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN tert-Butyl methyl ether 679141 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 5 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN sec-Butylparaben 680783 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá