Hiển thị 1–12 của 3759 kết quả

Chất chuẩn dược phẩm

Chất chuẩn dược phẩm dùng cho kiểm nghiệm thuốc, nghiên cứu phát triển và đăng ký sản phẩm: hoạt chất, tạp chất liên quan, sản phẩm phân hủy và chất chuẩn đồng vị đánh dấu dùng làm nội chuẩn trong LC-MS/MS.

Nhóm này bám theo yêu cầu của dược điển và hồ sơ ICH về tạp chất — nơi việc định danh đúng tạp chất quan trọng ngang với định lượng hoạt chất. Hàng TRC và LGC, mỗi lô kèm chứng chỉ phân tích ghi rõ độ tinh khiết và cách bảo quản.

Hiển thị 1–12 của 3759 kết quả

CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Moroxydine hydrochloride 687598 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 50 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Niflumic acid 676466 · HPC
Grade —
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Mefenamic acid 676568 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Marbofloxacin 674894 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Lomefloxacin hydrochloride 675882 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Levofloxacin 682174 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Eugenol 673075 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Cyetpyrafen 686099 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 10 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Coumatetralyl 679784 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Amoxicillin trihydrate 673026 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN 4-Epitetracycline hydrochloride 675367 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 50 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Salvianolic Acid B TRC-S100820-5MG · TRC
Grade —
Quy cách 5 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá