Hiển thị 1–12 của 7857 kết quả

Hóa chất

Hóa chất phòng thí nghiệm phục vụ phân tích, nghiên cứu và sản xuất: dung môi, axit, bazơ, muối vô cơ, thuốc thử và hợp chất hữu cơ tổng hợp. Mỗi mã hàng đều ghi rõ số CAS, công thức hóa học, độ tinh khiết và quy cách để chọn đúng cấp chất lượng cho từng ứng dụng.

Cấp độ tinh khiết trải từ kỹ thuật, ACS, phân tích (AR) đến HPLC, GC và siêu tinh khiết cho phân tích vết. Xem Thuốc thử phân tích, Dung môi và Hóa chất nghiên cứu. Hàng chính hãng Merck, đầy đủ COA/SDS.

Hiển thị 1–12 của 7857 kết quả

HÓA CHẤT Sodium Phosphate dibasic 12-water 98% 1487 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sodium Phosphate dibasic dihydrate 98% 4160 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Starch Soluble 841 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 500 g
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sucrose 848 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 500 g
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sulfamic Acid 99% 263 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 500 g
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Magnesium Nitrate hexahydrate 98% 298 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 500 g
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sodium Carbonate anhydrous 99% 950 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sodium Phosphate dibasic anhydrous 99% 3173 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Ammonium Acetate 95% 1766 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Sodium Acetate trihydrate 98.5% 915 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 1 kg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
HÓA CHẤT Potassium Bromide 99-101% 347 · Duksan
Grade Extra Pure
Quy cách 500 g
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá