Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-A12082000TO-1000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-A12082000TO-1000

4,4'-DDT 1000 µg/mL in Toluene

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Ethane, 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)- (7CI,8CI); 1,1'-(2,2,2-Trichloroethylidene)bis[4-chlorobenzene]; 1,1,1-Trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane; 1,1,1-Trichloro-2,2-di(p-chlorophenyl)ethane; 1,1,1-Trichloro-2-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane; 1,1-Bis(4-chlorophenyl)-2,2,2-trichloroethane; 1,1-Bis(p-chlorophenyl)-2,2,2-trichloroethane; 2,2,2-Trichloro-1,1-bis(4-chlorophenyl)ethane; 2,2-Bis(4-chlorophenyl)-1,1,1-trichloroethane; 2,2-Bis(p-chlorophenyl)-1,1,1-trichloroethane; 4,4'-DDT; 4,4'-Dichlorodiphenyltrichloroethane; Aavero-extra; Agritan; Arkotine; Azotox M 33; Benzochloryl; Bosan supra; Bovidermol; Chlorophenothane; Chlorphenothan; Chlorphenotoxum; Citox; Clofenotan; Clofenotane; DDT; Deoval; Detox; Detox (pesticide); Detoxan; Dibovin; Dichlorodiphenyltrichloroethane; Dicophane; Dicophaner; Dodat; Dykol; ENT-1506; Estonate; Ethane, 1,1,1-trichloro-2,2-bis(4-chlorophenyl)-; FWJ; Gesafid; Gesapon; Gesarex; Gesarol; Guesapon; Hildit; Ivoran; Mutoxan; NSC 8939; Neocid; Neocidol; Neocidol (solid); PEB1; Parachlorocidum; Pentachlorin; Penticidum; Tafidex; Trichlorobis(4'-chlorophenyl)ethane; Zerdane; o,p'-1,1,1-Trichloro-2-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane; p,p'-DDT; p,p'-Dichlorodiphenyltrichloroethane; p,p'-Dichlorodiphenyltrichloromethylmethane; α,α-Bis(p-chlorophenyl)-β,β,β-trichlorethane
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-A12082000TO-1000 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

4,4'-DDT 1000 µg/mL in Toluene (còn gọi là 1,1,1-Trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane; 1,1,1-Trichloro-2,2-di(p-chlorophenyl)ethane; 1,1-Bis(4-chlorophenyl)-2,2,2-trichloroethane) – công thức C14H9Cl5, số CAS 50-29-3, khối lượng phân tử 354.49 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp 4,4'-DDT 1000 µg/mL in Toluene chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
50-29-3
Công thức hóa học
C14H9Cl5
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
1 mL
Mã sản phẩm
DRE-A12082000TO-1000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “4,4′-DDT 1000 µg/mL in Toluene”