Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-A10365000AC-1000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-A10365000AC-1000

Azinphos-methyl 1000 µg/mL in Acetone

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Phosphorodithioic acid, O,O-dimethyl ester, S-ester with 3-(mercaptomethyl)-1,2,3-benzotriazin-4(3H)-one (8CI); 1,2,3-Benzotriazine, phosphorodithioic acid deriv.; 3-(Mercaptomethyl)-1,2,3-benzotriazin-4(3H)-one O,O-dimethyl phosphorodithioate S-ester; Azimil; Azinfos-methyl; Azinphos; Azinphos M; Azinphos-methyl; Azinugec; BAY 17147; Bayer 17147; Carfene; Cotneon; Cotnion; Cotnion-methyl; ENT 23,233; Gusathion; Gusathion 20; Gusathion 25; Gusathion M; Gusathion-methyl; Guthion; Metazintox; Methyl guthion; Methyl-azinphos; Methylgusathion; O,O-Dimethyl S-(3,4-dihydro-4-oxo-1,2,3-benzotriazin-3-yl-methyl) dithiophosphate; O,O-Dimethyl S-(4-oxo-3H-1,2,3-benzotriazine-3-methyl)phosphorodithioate; O,O-Dimethyl S-(4-oxobenzotriazino-3-methyl)phosphorodithioate; O,O-Dimethyl S-4-oxo-1,2,3-benzotriazin-3(4H)-ylmethyl phosphorodithioate; O,O-Dimethyl S-[4-oxo-1,2,3-benzotriazine-3(4H)-ylmethyl] phosphorodithioate; O,O-Dimethylphosphorodithioate S-ester with 3-(mercaptomethyl)-1,2,3-benzotriazin-4-(3H)-one; Pancide; S-(3,4-Dihydro-4-oxo-1,2,3-benzotriazin-3-ylmethyl) O,O-dimethyl phosphorodithioate; S-(3,4-Dihydro-4-oxo-benzo[d][1,2,3]triazin-3-ylmethyl) O,O-dimethyl phosphorodithioate; S-(3,4-Dihydro-4-oxobenzo[d]-1,2,3-triazin-3-ylmethyl) dimethyl phosphorothiolothionate; Sepizin M; Toxation
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-A10365000AC-1000 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Azinphos-methyl 1000 µg/mL in Acetone (còn gọi là Azimil; Azinfos-methyl; Azinphos) – công thức C10H12N3O3PS2, số CAS 86-50-0, khối lượng phân tử 317.32 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Azinphos-methyl 1000 µg/mL in Acetone chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
86-50-0
Công thức hóa học
C10H12N3O3PS2
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
1 mL
Mã sản phẩm
DRE-A10365000AC-1000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Azinphos-methyl 1000 µg/mL in Acetone”