Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-GA09010379ME

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-GA09010379ME

Butylated Hydroxyanisole 500 µg/mL in Methanol

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Phenol, tert-butyl-4-methoxy- (7CI,8CI); (1,1-Dimethylethyl)-4-methoxyphenol; 2(3)-tert-Butyl-4-hydroxyanisole; Antioxyne B; BHA; BHA (antioxidant); BOA; BOA (antioxidant); Butylated hydroxyanisole; Butylhydroxyanisole; E 320; Embanox; Grindox BHA; Protex; Sustane 1F; Tenox BHA; tert-Butyl-4-hydroxyanisole; tert-Butyl-4-methoxyphenol; tert-Butyl-p-Hydroxyanisol; tert-Butyl-p-hydroxyanisole; tert-Butylhydroxyanisole
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: US
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-GA09010379ME 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Butylated Hydroxyanisole 500 µg/mL in Methanol (còn gọi là Phenol, tert-butyl-4-methoxy- (7CI,8CI); (1,1-Dimethylethyl)-4-methoxyphenol; 2(3)-tert-Butyl-4-hydroxyanisole) – công thức 2C11H16O2, số CAS 25013-16-5, khối lượng phân tử 360.49 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ USA. Sản phẩm có quy cách 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Butylated Hydroxyanisole 500 µg/mL in Methanol chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
25013-16-5
Công thức hóa học
2C11H16O2
Xuất xứ
US
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
1 mL
Mã sản phẩm
DRE-GA09010379ME
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Butylated Hydroxyanisole 500 µg/mL in Methanol”