Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-A16986101AL-100

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Phụ gia và phẩm màu thực phẩm SKU: DRE-A16986101AL-100

Sudan 1 100 µg/mL in Acetonitrile

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 2-Naphthalenol, 1-(phenylazo)- (9CI); 2-Naphthol, 1-phenylazo- (3CI); C.I. Solvent Yellow 14 (8CI); Sudan Yellow (6CI); 1-(2-Phenyldiazenyl)-2-naphthalenol; 1-(2-Hydroxynaphthyl)azobenzene; 1-(Phenylazo)-2-hydroxynaphthalene; 1-(Phenylazo)-2-naphthol; 1-Benzeneazo-2-naphthol; 1-Phenylazo-2-naphthalenol; 1-Phenylazo-β-naphthol; 2-Hydroxy-1-(phenylazo)naphthalene; 2-Hydroxynaphthyl-1-azobenzene; Benzeneazo-β-naphthol; Brasilazina Oil Orange; C.I. 12055; C.I. Disperse Yellow 97; Calcogas Orange NC; Ceres Orange R; Disperse Yellow 97; Dispersol Fast Orange B; Dispersol Yellow PP; Enial Orange I; Fast Oil Orange I; Fast Orange; Fat Orange 4A; Fat Orange G; Fat Orange I; Fat Orange R; Fat Orange R 01; Fat Orange RS; Fat Soluble Orange; Grasal Orange; Grasan Orange R; Hidaco Oil Orange; Lacquer Orange VG; Morton Orange Y; NSC 11227; NSC 51524; Oil Orange; Oil Orange 2311; Oil Orange 2B; Oil Orange 31; Oil Orange 5101; Oil Orange 7078-V; Oil Orange E; Oil Orange PEL; Oil Orange R; Oil Orange Z-7078; Oil Soluble Orange; Oil Soluble Yellow R; Oil orange PS; Oleal Orange R; Orange 3RA Soluble in Grease; Orange JLS-PS; Orange Pel; Orange R Fat Soluble; Organol Orange; Orient Oil Orange PS; Petrol Orange Y; Plastoresin Orange F 4A; Resinol Orange R; Silotras Orange TR; Solvent Yellow 14; Somalia Orange I; Stearix Orange; Sudan 1; Sudan I; Sudan Orange 220; Sudan Orange R; Sudan Orange RA; Sudan Orange RA New; Sudan Red I; Tertrogras Orange SV; Toyo Oil Orange; Waxoline Orange EP-FW; Waxoline Yellow I; Waxoline Yellow IM; Waxoline Yellow IP; Waxoline Yellow IS; α-Phenylazo-β-naphthol
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-A16986101AL-100 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Sudan 1 100 µg/mL in Acetonitrile (còn gọi là 2-Naphthalenol, 1-(phenylazo)- (9CI); 2-Naphthol, 1-phenylazo- (3CI); C.I. Solvent Yellow 14 (8CI)) – công thức C16H12N2O, số CAS 0842-07-09, khối lượng phân tử 248.28 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Phụ gia và phẩm màu thực phẩm của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Sudan 1 100 µg/mL in Acetonitrile chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
0842-07-09
Công thức hóa học
C16H12N2O
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
1 mL
Mã sản phẩm
DRE-A16986101AL-100
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sudan 1 100 µg/mL in Acetonitrile”