Showing all 9 results

Hỗn hợp chuẩn theo phương pháp

Hỗn hợp chuẩn theo phương pháp – danh mục chất chuẩn phân tích (CRM/RM) tại QEMIX với 9 sản phẩm thuộc nhóm Chất chuẩn đồng vị bền. Ứng dụng chính: hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. Thương hiệu tiêu biểu: DR. EHRENSTORFER. Toàn bộ là hàng chính hãng, đầy đủ COA/SDS, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc – liên hệ QEMIX để nhận giá đối tác.

Showing all 9 results

CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN PAH-Mix 31 deuterated 1000 µg/mL in Toluene DRE-YA20950031TO · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN PAH-Mix 9 deuterated 100 µg/mL in Cyclohexane DRE-XA20950902CY · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN PAH-Mix 24 deuterated 10 µg/mL in Hexane DRE-LA20950024HE · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN PAH-Mix 9 deuterated 10 µg/mL in Cyclohexane DRE-L20950902CY · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 10 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Deuterated Mix, 3-2135 in Toluene DRE-GS09000271TO · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 5 x 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Deuterated PAH Mixture 189 10 μg/mL in Toluene DRE-GS09000189TO · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 5 x 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Deuterated Organotin Mixture 676 100 µg/mL in Methanol DRE-A50000676ME · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN HJ 822-2017 Labelled VOC Mixture 139 500-2000 µg/mL in Methanol DRE-A50000139ME · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN 13C Labelled Fusarium Toxins Mixture 1-10 μg/mL in Acetonitrile DRE-A30000007AL · DR. EHRENSTORFER
Grade —
Quy cách 1.2 mL
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá