Showing all 12 results

Khác

Sản phẩm khác thuộc Chất chuẩn pháp y và độc chất học – danh mục chất chuẩn phân tích (CRM/RM) tại QEMIX với 12 sản phẩm thuộc nhóm Chất chuẩn pháp y và độc chất học. Ứng dụng chính: hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. Thương hiệu tiêu biểu: TRC, Mikromol. Toàn bộ là hàng chính hãng, đầy đủ COA/SDS, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc – liên hệ QEMIX để nhận giá đối tác.

Showing all 12 results

CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Malachite Green Oxalate TRC-M110400-1G · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 1 g
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Fenticonazole Nitrate TRC-F279250-1G · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 1 g
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Flavoxate Hydrochloride TRC-F373500-100MG · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 100 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Tenofovir Alafenamide Fumarate TRC-T779380-100MG · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 100 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Cefotaxime TRC-C242958-250MG · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 250 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN 2-Phenoxyethanol TRC-P297900-1G · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 1 g
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Pefloxacin Mesylate Dihydrate TRC-P218313-5G · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 5 g
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Chicoric Acid TRC-C291970-25MG · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 25 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Tenofovir Alafenamide TRC-T018555-25MG · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 25 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Sulfadiazine Sodium Salt TRC-S699058-25G · TRC
Grade Reference Standard
Quy cách 25 g
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Dapoxetine Hydrochloride MM3523.00 · Mikromol
Grade Reference Standard
Quy cách 250 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN N-Formyl-L-leucine (3S,4R,6S)-3-Hexyl-2-oxo-6-undecyltetrahydro-2H-pyran-4-yl Ester MM1219.11-0050 · Mikromol
Grade Reference Standard
Quy cách 50 mg
Đặt hàng
Giá Liên hệ báo giá