Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C17881150

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C17881150

2,4,6-Trimethylbenzoylethoxyphenylphosphine

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Phosphinic acid, phenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl)-, ethyl ester (9CI); 2,4,6-Trimethylbenzoylethoxyphenylphosphine oxide; 2,4,6-Trimethylbenzoylphenylethoxyphosphine oxide; Darocur TPO-L; Ethyl (2,4,6-trimethylbenzoyl)phenylphosphinate; Ethyl phenyl(2,4,6-trimethylbenzoyl)phosphinate; Irgacure TPO-L; JRcure TPO-L; LR 8893X; Lucirin LR 8893X; Lucirin TPO Liquid; Lucirin TPO-L; Omnirad TPO-L; Speedcure TPO-L; TPO-L
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C17881150 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

2,4,6-Trimethylbenzoylethoxyphenylphosphine (còn gọi là Darocur TPO-L; Irgacure TPO-L; JRcure TPO-L) – công thức C18H21O3P, số CAS 84434-11-7, khối lượng phân tử 316.33 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp 2,4,6-Trimethylbenzoylethoxyphenylphosphine chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
84434-11-7
Công thức hóa học
C18H21O3P
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C17881150
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “2,4,6-Trimethylbenzoylethoxyphenylphosphine”