Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C17474000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Chất hóa dẻo phthalate SKU: DRE-C17474000

4,4'-Thiobis(2-tert-butyl-5-methylphenol)

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: m-Cresol, 4,4'-thiobis[6-tert-butyl- (8CI); 4,4'-Thiobis[2-(1,1-dimethylethyl)-5-methylphenol]; 1,1'-Thiobis(2-methyl-4-hydroxy-5-tert-butyl)benzene; 2,2'-Di-tert-butyl-5,5'-dimethyl-4,4'-thiodiphenol; 2-tert-Butyl-4-(5-tert-butyl-4-hydroxy-2-methylphenyl)sulfanyl-5-methylphenol; 4,4'-Bis(6-tert-butyl-m-cresol) sulfide; 4,4'-Thiobis(3-methyl-6-tert-butylphenol); 4,4'-Thiobis(6-t-butyl-m-cresol); 4,4'-Thiobis(6-tert-butyl-m-cresol); 4,4'-Thiobis[2-tert-butyl-5-methylphenol]; 4,4'-Thiobis[3-methyl-6-tert-butylphenol]; 4,4'-Thiobis[6-tert-butyl-3-methylphenol]; 4,4'-Thiobis[6-tert-butyl-m-cresol]; AO 1081; AO 300; AO 4; AO-TBM 6; Antage Crystal; Antigene WX-R; Antioxidant 300; Antioxidant B 102; Antioxidant BPS; Antioxidant TMB 6; Bis(2-methyl-4-hydroxy-5-tert-butylphenyl) sulfide; Bis(2-methyl-5-tert-butyl-4-hydroxyphenyl) sulfide; Bis(3-tert-butyl-4-hydroxy-6-methylphenyl) sulfide; Bis(4-hydroxy-5-tert-butyl-2-methylphenyl) sulfide; Bis(5-tert-butyl-4-hydroxy-2-methylphenyl) sulfide; Chinox 300; Disperse MB 61; Durad AX 16; Irganox 300; Irganox 415; K 300; Keminox 236T; Lowinox 44S36; Lowinox Rosin 6; Lowinox TBM 6; Lowinox TBM 6P; N 300; NSC 35388; Nocrac 300; Nonflex BPS; Nonflex BPS-R; Santonox; Santonox BM; Santonox R; Santonox TBMC; Santowhite Crystals; Seenox BCS; Sumilizer WX; Sumilizer WX-R; Sumilizer WX-RC; TBM 6; Thioalkofen BM; Thioalkofen BM 4; Thioalkofen BMCh; Thioalkofen MBCh; Ultranox 236; Yoshinox S; Yoshinox SR; ZBX 1R; 4,4'-Thiobis(2-tert-butyl-5-methylphenol)
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C17474000 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

4,4'-Thiobis(2-tert-butyl-5-methylphenol) (còn gọi là m-Cresol, 4,4'-thiobis[6-tert-butyl- (8CI); 4,4'-Bis(6-tert-butyl-m-cresol) sulfide; 4,4'-Thiobis(3-methyl-6-tert-butylphenol)) – công thức C22H30O2S, số CAS 96-69-5, khối lượng phân tử 358.54 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Chất hóa dẻo phthalate của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp 4,4'-Thiobis(2-tert-butyl-5-methylphenol) chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
96-69-5
Công thức hóa học
C22H30O2S
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C17474000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “4,4′-Thiobis(2-tert-butyl-5-methylphenol)”