Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C10028610

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C10028610

Acid Orange 10

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 1,3-Naphthalenedisulfonic acid, 7-hydroxy-8-(phenylazo)-, disodium salt (9CI); 2-Naphthol-6,8-disulfonic acid, 1-phenylazo-, disodium salt (6CI); C.I. Acid Orange 10 (7CI); C.I. Acid Orange 10, disodium salt (8CI); 1-(Phenylazo)-2-naphthol-6,8-disulfonic acid disodium salt; 1370 Orange; Acid Crystal Orange; Acid Fast Orange EGG; Acid Fast Orange G; Acid Fast Orange GG; Acid Leather Orange G; Acid Leather Orange KG; Acid Leather Orange PGW; Acid Lightfast Orange; Acid Orange 10; Acid Orange 2G; Acid Orange 2GL; Acid Orange EGG; Acid Orange G; Acid Orange G 100; Acid Orange G Crystal; Acid Orange GG; Acid Orange Lightfast; Acidal Fast Orange; Acilan Orange GX; Amacid Crystal Orange; Amacid Light Orange G; Anadurm Orange A-G; Apocid Orange 2G; Atul Acid Crystal Orange G; Brasilan Orange 2G; Bucacid Fast Orange G; C.I. 16230; C.I. Food Orange 4; Calcocid Fast Light Orange 2G; Certicol Orange GS; Cetil Light Orange GG; Colacid Orange G; Colocid Orange 2G; Colorosacid Orange 10; Concorde Acid Orange L-GX; Crystal Orange 2G; Crystal Orange G; D and C Orange No. 3; Dinacid Crystal Orange G; Dolkwal Orange G; Duasyn Acid Orange GG; Dyacid Orange G; Dynacid Orange 2G; Egacid Orange GG; Eniacid Light Orange G; Erio Fast Orange AS; Fabracid Orange FL; Fast Acid Orange G; Fast Light Orange G; Fast Light Orange GA-CF; Fenazo Light Orange 2G; Food Orange 4; Food Orange GG; Hexacol Orange G; Hexacol Orange GG Crystals; Hidacid Fast Orange G; Hispacid Fast Orange 2G; Indacid Crystal Orange; Kemacid Crystal Orange G; Keyacid Orange 2G; Kiton Fast Orange G; Light Orange G; Multacid Orange 2G; Naphthalene Fast Orange 2G; Naphthalene Fast Orange 2GS; Naphthazine Orange 2G; Neelicol Orange G; Neklacid Fast Orange GG; Orange 2G; Orange BPC; Orange G; Orange G II; Orange GBPC; Orange GG; Pacid Orange G 10; Sandolan Fast Orange E-GL; Sandolan Orange E-GL; Solar Light Orange GX; Straight Orange G; Tertracid Light Orange G; Triacid Light Orange 2G; Vicoacid Orange IJ; Victacid Orange IJ; Vondacid Light Orange 2G; Water Orange 145924; Wool Orange 2G; Wool Orange G; Xylene Fast Orange G
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C10028610 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Acid Orange 10 (còn gọi là C.I. Acid Orange 10 (7CI); C.I. Acid Orange 10, disodium salt (8CI); 1370 Orange) – công thức C16H10N2O7S2.2Na, số CAS 1936-15-8, khối lượng phân tử 452.37 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Acid Orange 10 chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
1936-15-8
Công thức hóa học
C16H10N2O7S2.2Na
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C10028610
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Acid Orange 10”