Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-GS09010036ME

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-GS09010036ME

Atrazine 200 µg/mL in Methanol

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 1,3,5-Triazine-2,4-diamine, 6-chloro-N-ethyl-N'-(1-methylethyl)- (9CI); s-Triazine, 2-chloro-4-(ethylamino)-6-(isopropylamino)- (8CI); 6-Chloro-N2-ethyl-N4-(1-methylethyl)-1,3,5-triazine-2,4-diamine; 1-Chloro-3-ethylamino-5-isopropylamino-2,4,6-triazine; 2-Chloro-4-(ethylamino)-6-(2-propylamino)-s-triazine; 2-Chloro-4-(ethylamino)-6-(isopropylamino)-s-triazine; 2-Chloro-4-(ethylamino)-6-(isopropylamino)triazine; 2-Chloro-4-ethylamineisopropylamine-s-triazine; 2-Chloro-4-ethylamino-6-isopropylamino-1,3,5-triazine; 2-Ethylamino-4-isopropylamino-6-chloro-1,3,5-triazine; 2-Ethylamino-4-isopropylamino-6-chloro-s-triazine; 6-Chloro-4-(ethylamino)-2-(isopropylamino)-s-triazine; 6-Chloro-N-Ethyl-N'-(1-methylethyl)-1,3,5-triazine-2,4-diamine; A 361; AAtrex; AAtrex 4L; AAtrex Nine-O; ATZ; Aatrax; Aatrex 4LC; Aatrex L; Akticon; Aktikon; Aktikon PK; Aktinit A; Aktinit PK; Argezin; Atanor 50 SC; Atradex; Atragranz; Atranex; Atranex 80WP; Atraphyt; Atrasan; Atrataf; Atrazerba FL; Atrazin; Atrazine; Azoprim; Azoprim 50; CET; Chromozin; Cyazin; Farmozine; G 30027; Gesamprim; Gesaprim; Gesaprim 50; Gesaprim 500; Gesaprim L; Herbatoxol; Hungazin; Hungazin PK; NSC 163046; Nortox 500SC; Nu-Trazine; Oleogesaprim; Oleogesaprim 200; Primatol A; Primoleo; Radazin; Radazin T; Triazine A 1294; Wonuk; Zealin L; Zeapos; Zeazin; Zeazine; Zeopos
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: US
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-GS09010036ME 4 x 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Atrazine 200 µg/mL in Methanol (còn gọi là A 361; AAtrex; AAtrex 4L) – công thức C8H14ClN5, số CAS 1912-24-9, khối lượng phân tử 215.68 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ USA. Sản phẩm có quy cách 4 x 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Atrazine 200 µg/mL in Methanol chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
1912-24-9
Công thức hóa học
C8H14ClN5
Xuất xứ
US
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
4 x 1 mL
Mã sản phẩm
DRE-GS09010036ME
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Atrazine 200 µg/mL in Methanol”