Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-GA09011042AL

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-GA09011042AL

Azadirachtin 100 µg/mL in Acetonitrile

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Azadirachtin; Azadirachtin A; 1H,7H-Naphtho[1,8-bc:4,4a-c']difuran-5,10a(8H)-dicarboxylic acid, 10-(acetyloxy)octahydro-3,5-dihydroxy-4-methyl-8-[[(2E)-2-methyl-1-oxo-2-buten-1-yl]oxy]-4-[(1aR,2S,3aS,6aS,7S,7aS)-3a,6a,7,7a-tetrahydro-6a-hydroxy-7a-methyl-2,7-methanofuro[2,3-b]oxireno[e]oxepin-1a(2H)-yl]-, 5,10a-dimethyl ester, (2aR,3S,4S,4aR,5S,7aS,8S,10R,10aS,10bR)-; 1H,7H-Naphtho[1,8-bc:4,4a-c']difuran-5,10a(8H)-dicarboxylic acid, 10-(acetyloxy)octahydro-3,5-dihydroxy-4-methyl-8-[(2-methyl-1-oxo-2-butenyl)oxy]-4-(3a,6a,7,7a-tetrahydro-6a-hydroxy-7a-methyl-2,7-methanofuro[2,3-b]oxireno[e]oxepin-1a(2H)-yl)-, dimethyl ester, [2aR-[2aα,3β,4β(1aR*,2S*,3aS*,6aS*,7S*,7aS*),4aβ,5α,7aS*,8β(E),10β,10aα,10bβ]]-; 1H,7H-Naphtho[1,8-bc:4,4a-c']difuran-5,10a(8H)-dicarboxylic acid, 10-(acetyloxy)octahydro-3,5-dihydroxy-4-methyl-8-[[(2E)-2-methyl-1-oxo-2-butenyl]oxy]-4-[(1aR,2S,3aS,6aS,7S,7aS)-3a,6a,7,7a-tetrahydro-6a-hydroxy-7a-methyl-2,7-methanofuro[2,3-b]oxireno[e]oxepin-1a(2H)-yl]-, dimethyl ester, (2aR,3S,4S,4aR,5S,7aS,8S,10R,10aS,10bR)- (9CI); 2,7-Methanofuro[2,3-b]oxireno[e]oxepin, 1H,7H-naphtho[1,8-bc:4,4a-c']difuran-5,10a(8H)-dicarboxylic acid deriv.; Align; AzaMax; Azatin; Azatin EC; Azatin Magnum; Azatin XL; BioNEEM; Biosal; Ecozin; Gronim; Molt-X; NeemAzal; NeemAzal F; NeemAzal T; NeemAzal T/S; NeemAzal W; Neemazol; Neemgold; Neemseto; Nimbecidine; Nimbecidine EC; Nimbicidine; Nimurin; Oikos; Oikos 25 plus; Oikos 323 Bio; Ornazin; Pestoneem; Safer BioNEEM; Suneem; Superneem; 2,7-Methanofuro[2,3-b]oxireno[e]oxepin, 1H,7H-naphtho[1,8-bc:4,4a-c']difuran-5,10a(8H)-dicarboxylic acid deriv.; Align; AzaMax; Azadirachtin; Azadirachtin A; Azatin; Azatin EC; Azatin Magnum; Azatin XL; BioNEEM; Biosal; Ecozin; Gronim; NeemAzal; NeemAzal F; NeemAzal T; NeemAzal T/S; NeemAzal W; Neemazol; Neemgold; Nimbicidine; Nimurin; Oikos; Oikos 25 plus; Oikos 323 Bio; Ornazin; Safer BioNEEM; Suneem; Superneem
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: US
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-GA09011042AL 5 x 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Azadirachtin 100 µg/mL in Acetonitrile (còn gọi là Azadirachtin; Azadirachtin A; Align) – công thức C35H44O16, số CAS 11141-17-6, khối lượng phân tử 720.72 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ USA. Sản phẩm có quy cách 5 x 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Azadirachtin 100 µg/mL in Acetonitrile chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
11141-17-6
Công thức hóa học
C35H44O16
Xuất xứ
US
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
5 x 1 mL
Mã sản phẩm
DRE-GA09011042AL
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Azadirachtin 100 µg/mL in Acetonitrile”