Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C11600000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Thuốc bảo vệ thực vật SKU: DRE-C11600000

Chlorpyrifos

Reference Standard Thương hiệu: LGC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Phosphorothioic acid, O,O-diethyl O-(3,5,6-trichloro-2-pyridyl) ester (7CI,8CI); Bonidel; CPF Zamba; Chlora; Chlora (insecticide); Chloroban; Chlorofet; Chloropyrifos; Chloropyrifos-ethyl; Chloropyriphos; Chlorpyrifos; Chlorpyrifos E; Chlorpyrifos-ethyl; Chlorpyriphos; Clorpiran; Clorpirifos; Coroban; Cyfos; Danusban; Dhanusban; Dowco 179; Durmet; Dursban; Dursban 10CR; Dursban 20 EC; Dursban 48EC; Dursban 4E; Dursban 75WG; Dursban L.O.; Dursban Pro; Dursban R; Dursban TC; Dursband; Dursband 48; EF 1315; ENT 27311; Emperor; Empire 20; Equity; Ethyl chlorpyriphos; FE; Flower Power; GF 2153; Geodinfos; Gigant; Grofo; Grub Guard; Hilban; Killmaster; Klorpan; Klorpan 480 EC; LAF 1; Lentrek; Lock-On; Lorsban; Lorsban 15G; Lorsban 48E; Lorsban 50SL; Lorsban Advanced; Nufos; Nufos 4E; O,O-Diethyl O-(3,5,6-trichloro-2-pyridinyl)phosphorothioate; O,O-Diethyl O-(3,5,6-trichloro-2-pyridyl) phosphorothioate; O,O-Diethyl O-(3,5,6-trichloro-2-pyridyl) thiophosphate; O,O-Diethyl-O-3,5,6-trichloro-2-pyridylphosphorothionate; Pestban; Pirfos Glex; Pyriban; Pyrical; Pyrifos; Pyrinex; Pyrinex 480; Pyrinex 480EC; Radar; Radar (fungicide); Sabre; Saurus; Spannit; Spinter; Stipend; Tafaban; Terial; Terial 40L; Termicot; Termifos; Warhawk; XRM 429; XRM 5160; Xinnongba; suSCon; suSCon Blue; suSCon Plus; suScon Green
Thương hiệu: LGC  ·  Xuất xứ: Đức
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C11600000 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Chlorpyrifos (còn gọi là Bonidel; CPF Zamba; Chlora) – công thức C9H11Cl3NO3PS, số CAS 2921-88-2, khối lượng phân tử 350.59 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Thuốc bảo vệ thực vật của thương hiệu LGC, xuất xứ Đức. Sản phẩm có cấp Reference Standard, quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Chlorpyrifos chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
2921-88-2
Công thức hóa học
C9H11Cl3NO3PS
Xuất xứ
Đức
Thương hiệu
LGC
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C11600000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Chlorpyrifos”