Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-CA17924210

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-CA17924210

D-alpha-Tocopheryl acetate

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: (+)-alpha-Tocopheryl Acetate; RRR-alpha-Tocopheryl acetate; (+)-alpha-Tocopheryl Acetate; (2R)-3,4-dihydro-2,5,7,8-tetramethyl-2-[(4R,8R)-4,8,12-trimethyltridecyl]-2H-1-Benzopyran-6-ol 6-acetate; 2H-1-Benzopyran-6-ol, 3,4-dihydro-2,5,7,8-tetramethyl-2-(4,8,12-trimethyltridecyl)-, acetate, [2R-[2R*(4R*,8R*)]]-; 2H-1-Benzopyran-6-ol, 3,4-dihydro-2,5,7,8-tetramethyl-2-[(4R,8R)-4,8,12-trimethyltridecyl]-, acetate, (2R)- (9CI); 6-Chromanol, 2,5,7,8-tetramethyl-2-(4,8,12-trimethyltridecyl)-, acetate, (+)- (8CI); Vitamin E acetate (7CI); α-Tocopherol acetate (6CI); (+)-α-Tocopherol acetate; (+)-α-Tocopheryl acetate; (2R,4'R,8'R)-α-Tocopherol acetate; (2R,4'R,8'R)-α-Tocopheryl acetate; (R,R,R)-α-Tocopheryl acetate; 2,5,7,8-Tetramethyl-2-(4,8,12-trimethyltridecyl)-6-chromanol acetate; Alfacol; Combinal E; Contopheron; Copherol 12250; Copherol 1250; Copherol F 1250C; Covitol; Covitol 1100; Covitol 1360; Covitol 700; Covitol 700WD; D-α-Tocopherol acetate; D-α-Tocopheryl acetate; E 230 Clear; E-Ferol; E-Toplex; E-Vicotrat; Ecofrol; Econ; Endo E Dompe; Ephynal acetate; Epsilan-M; Erevit; Evicup; Evipherol; Fertilvit; Gevex; Lutavit E 50; Nanotopes; NatAc; Natur-E granulate; Spondyvit; T-3376; Tinoderm E; Tocopherex; Tocopherol acetate; Tocopheryl acetate; Tocophrin; Tofaxin; Tokoferol acetate; Vitamin E 230 Clear; Vitamin Eα acetate; Vitapherol; d-Vitamin E acetate; d-α-Tocopherol acetate; d-α-Tocopheryl acetate; α-Tocopheryl acetate
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-CA17924210 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

D-alpha-Tocopheryl acetate (còn gọi là (+)-alpha-Tocopheryl Acetate; RRR-alpha-Tocopheryl acetate; (+)-alpha-Tocopheryl Acetate) – công thức C31H52O3, số CAS 58-95-7, khối lượng phân tử 472.74 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp D-alpha-Tocopheryl acetate chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
58-95-7
Công thức hóa học
C31H52O3
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-CA17924210
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “D-alpha-Tocopheryl acetate”