Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-A14653510WA-100

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-A14653510WA-100

Lycopsamine-N-oxide 100 µg/mL in Water

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Butanoic acid, 2,3-dihydroxy-2-(1-methylethyl)-, (2,3,5,7a-tetrahydro-1-hydroxy-1H-pyrrolizin-7-yl)methyl ester, N-oxide, [1R-[1α,7(2S*,3S*),7aβ]]-; Butanoic acid, 2,3-dihydroxy-2-(1-methylethyl)-, [(1R,7aR)-2,3,5,7a-tetrahydro-1-hydroxy-4-oxido-1H-pyrrolizin-7-yl]methyl ester, (2S,3S)- (9CI); Lycopsamine N-oxide
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: US
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-A14653510WA-100 1 mL Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Lycopsamine-N-oxide 100 µg/mL in Water (còn gọi là Lycopsamine N-oxide) – công thức C15H25NO6, số CAS 95462-15-0, khối lượng phân tử 315.36 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ USA. Sản phẩm có quy cách 1 mL. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Lycopsamine-N-oxide 100 µg/mL in Water chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
95462-15-0
Công thức hóa học
C15H25NO6
Xuất xứ
US
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
1 mL
Mã sản phẩm
DRE-A14653510WA-100
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lycopsamine-N-oxide 100 µg/mL in Water”