Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtTRC-N369048-500MG

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn dược phẩm · Khác SKU: TRC-N369048-500MG

Naphthol Yellow S Hydrate

Thương hiệu: TRC
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 2-Naphthalenesulfonic acid, 8-hydroxy-5,7-dinitro-, disodium salt (8CI,9CI); Flavianic acid sodium salt (6CI); 1307 Yellow; 1422 Yellow; A.F. Yellow No.1; Acid Leather Yellow NYS; Acid Yellow 1; Acid Yellow S; Amacid Yellow S; C.I. 10316; C.I. Acid Yellow 1; C.I. Food Yellow 1; Calcocid Yellow S; Dolkwal Naphthol Yellow S; Dynacid Yellow S; Edicol Supra Yellow Y; Ext D & C Yellow 7; Ext D and C Yellow No. 7; Ext D&C Yellow No. 7-38007; Ext D&C Yellow No. 7-90126; External D and C Yellow 7; External Yellow 7; FD and C Yellow No. 1; Flavianic acid disodium salt; Hispacid Yellow NSF; Japan Yellow 403-1; Japan Yellow No. 403-1; Java Naphthol Yellow S; KCA Naphthol Yellow S; Kiton Yellow S; Maple Naphthol Yellow S; Monacid Yellow RS; Nankai Naphthol Yellow S; Naphthol Lake Yellow FY; Naphthol Yellow; Naphthol Yellow L; Naphthol Yellow OS; Naphthol Yellow PL; Naphthol Yellow RS; Naphthol Yellow S; Naphthol Yellow S 38007; Naphthol Yellow S 90126; Naphthol Yellow SEL 12; Naphthol Yellow SFQ; Naphthol Yellow SNA; Naphthol Yellow SXX; Naphthol yellow S sodium salt; Naphtocard Yellow S; Naphtol Yellow S; Paper Yellow L; Rakuto Naphthol Yellow S; Sodium flavianate; Solar Yellow NY; Solar Yellow NY conc; Solar Yellow NY, sodium salt; Sulfur Yellow S; Transparent Yellow Lake 16091; Triacid Yellow S; Yellow 403-1; Yellow Lake 71; Yellow No. 403; Yellow No. 403-1
Thương hiệu: TRC  ·  Xuất xứ: CA
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
TRC-N369048-500MG 500 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Naphthol Yellow S Hydrate (còn gọi là Flavianic acid sodium salt (6CI); 1307 Yellow; 1422 Yellow) – công thức C10H4N2O8S.2Na, số CAS 846-70-8, khối lượng phân tử 3.581.919 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu TRC, xuất xứ Canada. Sản phẩm có quy cách 500 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Naphthol Yellow S Hydrate chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
846-70-8
Công thức hóa học
C10H4N2O8S.2Na
Xuất xứ
CA
Thương hiệu
TRC
Quy cách
500 mg
Mã sản phẩm
TRC-N369048-500MG
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Naphthol Yellow S Hydrate”