Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C15935010

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Kháng sinh SKU: DRE-C15935010

Penicilline V potassium

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Phenoxymethylpenicillin Potassium; (2S,5R,6R)-3,3-Dimethyl-7-oxo-6-[(2-phenoxyacetyl)amino]-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid potassium salt (1:1); 3,3-Dimethyl-7-oxo-6-(2-phenoxyacetamido)-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid monopotassium salt; (2S,5R,6R)-3,3-Dimethyl-7-oxo-6-(2-phenoxyacetamido)-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid monopotassium salt; [2S-(2α,5α,6β)]-3,3-Dimethyl-7-oxo-6-(2-phenoxyacetamido)-4-thia-1-azabicyclo[3.2.0]heptane-2-carboxylic acid monopotassium salt; Abbocillin VK; Acipen; Anapenil; Antibiocin; Apo-Pen VK; Apsin VK; Arcacil; Arcasin; Asillin; Beapen; Beepen Vk; Beromycin; Beromycin (penicillin); Beromycin 400; Betapen V; Betapen Vk; Calciopen K; Cilacil; Cilicaine VK; Cliacil; Compocillin VK; DQV-K; Distakaps V-K; Distaquaine V-K; Dowpen V-K; DuraPenicillin; Fenocin; Fenocin Forte; Fenospen; Fenoxcillin; Fenoxypen; Icipen; Isocillin; Ispenoral; Kavepenin; L.P.V.; Ledercillin Vk; Len VK; Megacilina Oral; Megacillin-oral; Microcillin VK; Micropen VK; Milcopen; Monocillin E; Nadopen V; Newcillin; Novo VK; Novopen VK; Ocillin VK; Oracil VK; Oracillin VK; Orapen; Orvek; Ospen 250; Ospen KV; Ospeneff; P.V.O.; PVK; Pedipen; Pen V-K; Pen-V; Pen-Vee K Powder; Pen-Vee-K; Pen-Vi-K; Penadur VK Mega; Penagen; Penapar VK; Pencompren; Penicillin V potassium; Penicillin V potassium salt; Penicillin VK; Penivoral; Penoxilin; Pentabs; Pentacillin; Pentranex; Penvikal; Penvisil; Pfizerpen Vk; Phenoxymethylpenicillin potassium; Phenoxymethylpenicillin potassium salt; Potassium 2,2-dimethyl-6α-phenoxyacetamidopenam-3α-carboxylate; Potassium penicillin V; Potassium penicillin V salt; Potassium phenoxymethylpenicillin; Potassium phenoxymethylpenicillinate; Primcillin; Qidpen VK; Rafapen V-K; Robicillin VK; Rocilin; Rocillin VK; Roscopenin; SK-Penicillin VK; Servipen V; Stabilin V-K; Stabillin VK syrup 125; Stabillin VK syrup 62.5; Sumapen VK; Suspen; Trepopen; Trepopen VK; Uticillin Vk; V-Cil K; V-Cillin K; V-Kal K; V-Pen; V-Penicillin Kalium; Vamosyn; Veetids; Vepen; Vepicombin
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C15935010 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Penicilline V potassium (còn gọi là Phenoxymethylpenicillin Potassium; Abbocillin VK; Acipen) – công thức C16H17N2O5S.K, số CAS 132-98-9, khối lượng phân tử 388.48 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Kháng sinh của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Penicilline V potassium chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
132-98-9
Công thức hóa học
C16H17N2O5S.K
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C15935010
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Penicilline V potassium”