Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C16501000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn dược phẩm · Hoạt chất dược phẩm SKU: DRE-C16501000

Propranolol hydrochloride

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 2-Propanol, 1-[(1-methylethyl)amino]-3-(1-naphthalenyloxy)-, hydrochloride (1:1); 2-Propanol, 1-(isopropylamino)-3-(1-naphthyloxy)-, hydrochloride (8CI); 2-Propanol, 1-[(1-methylethyl)amino]-3-(1-naphthalenyloxy)-, hydrochloride (9CI); (R,S)-Propranolol hydrochloride; (RS)-Propranolol hydrochloride; (±)-Propranolol hydrochloride; 1-(1-Naphthoxy)-2-hydroxy-3-isopropylaminopropane hydrochloride; 1-(1-Naphthyloxy)-2-hydroxy-3-isopropylaminopropane hydrochloride; 1-(1-Naphthyloxy)-3-(isopropylamino)-2-propanol hydrochloride; 1-(Isopropylamino)-3-(1-naphthoxy)-2-propanol hydrochloride; 1-(Isopropylamino)-3-(1-naphthyloxy)propan-2-ol hydrochloride; 1-(Isopropylamino)-3-(naphthalen-1-yloxy)propan-2-ol hydrochloride; 1-(Naphthalen-1-yloxy)-3-[(propan-2-yl)amino]propan-2-ol hydrochloride; 1-Isopropylamino-3-naphthalen-1-yloxypropan-2-ol monohydrochloride; Anaprilin; Anapriline; Angilol; Apsolol; Avlocardyl; Bedranol; Beprane; Berkolol; Beta-Neg; Beta-Tablinen; Beta-Timelets; Betacap; Cardinol; Caridolol; Ciplar; DL-Anapriline; DL-Propranolol hydrochloride; Deralin; Docitan; Dociton; Duranol; Efektolol; Elbol; Frekven; Hemangeol; Hemangiol; ICI 45520; Inderal; Inderal LA; Inderalici; Indobloc; Intermigran; Kemi S; Monoprolol; NSC 91523; Naprilin; Obsidan; Oposim; Prano-Puren; Prophylux; Propranolol chloride; Propranolol hydrochloride; Propranur; Propraratiopharm; Pylapron; Rapynogen; Sagittol; Servanolol; Sloprolol; Sumial; Tesnol; dl-Propranolol hydrochloride
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C16501000 100 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Propranolol hydrochloride (còn gọi là (R,S)-Propranolol hydrochloride; (RS)-Propranolol hydrochloride; (±)-Propranolol hydrochloride) – công thức C16H21NO2.ClH, số CAS 318-98-9, khối lượng phân tử 295.8 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Hoạt chất dược phẩm của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 100 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Propranolol hydrochloride chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
318-98-9
Công thức hóa học
C16H21NO2.ClH
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
100 mg
Mã sản phẩm
DRE-C16501000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Propranolol hydrochloride”