Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C16986150

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Phụ gia và phẩm màu thực phẩm SKU: DRE-C16986150

Sudan Yellow

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: Aniline, N,N-dimethyl-p-phenylazo- (1CI); Benzenamine, N,N-dimethyl-4-(phenylazo)- (9CI); Butter yellow (6CI,7CI); C.I. Solvent Yellow 2 (8CI); N,N-Dimethyl-4-(2-phenyldiazenyl)benzenamine; (4-Dimethylaminophenyl)phenyldiazene; (p-Dimethylaminophenyl)phenyldiazene; 4-(Dimethylamino)azobenzene; 4-(N,N-Dimethylamino)azobenzene; 4-(Phenylazo)-N,N-dimethylaniline; Brilliant Fast Oil Yellow; Brilliant Fast Spirit Yellow; Brilliant Oil Yellow; C.I. 11020; Cerasine Yellow GG; DAB; DAB (carcinogen); DMAB; Dimethyl Yellow; Enial Yellow 2G; Fast Oil Yellow B; Fat Yellow; Fat Yellow A; Fat Yellow AD OO; Fat Yellow ES; Fat Yellow ES Extra; Fat Yellow R; Fat Yellow extra conc; Grasal Brilliant Yellow; Iketon Yellow Extra; Methyl yellow; N,N-Dimethyl-4-(phenylazo)aniline; N,N-Dimethyl-p-(phenylazo)aniline; NSC 6236; Oil Yellow 20; Oil Yellow 2625; Oil Yellow 2G; Oil Yellow BB; Oil Yellow D; Oil Yellow FN; Oil Yellow G; Oil Yellow GG; Oil Yellow GR; Oil Yellow II; Oil Yellow N; Oil Yellow PEL; Oil Yellow S; Oleal Yellow 2G; Organol Yellow ADM; Orient Oil Yellow GG; Petrol Yellow WT; Resinol Yellow GR; Silotras Yellow T 2G; Solvent Yellow 2; Somalia Yellow A; Stear Yellow JB; Sudan Yellow GG; Sudan Yellow GGA; Toyo Oil Yellow G; Waxoline Yellow ADS; Yellow G Soluble in Grease; p-(Dimethylamino)azobenzene
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C16986150 250 mg Còn hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Sudan Yellow (còn gọi là Aniline, N,N-dimethyl-p-phenylazo- (1CI); Butter yellow (6CI,7CI); C.I. Solvent Yellow 2 (8CI)) – công thức C14H15N3, khối lượng phân tử 225.29 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Phụ gia và phẩm màu thực phẩm của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Sudan Yellow chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Công thức hóa học
C14H15N3
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C16986150
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sudan Yellow”