Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C17048000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Phụ gia và phẩm màu thực phẩm SKU: DRE-C17048000

Sunset Yellow (E110)

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 2-Naphthalenesulfonic acid, 6-hydroxy-5-[2-(4-sulfophenyl)diazenyl]-, sodium salt (1:2); 2-Naphthalenesulfonic acid, 6-hydroxy-5-[(4-sulfophenyl)azo]-, disodium salt (9CI); 6-Hydroxy-5-[(4-sulfophenyl)azo]-2-naphthalenesulfonic acid disodium salt; C.I. Food Yellow 3 (7CI); C.I. Food Yellow 3, disodium salt (8CI); Sunset Yellow FCF (6CI); 1-p-Sulfophenylazo-2-hydroxynaphthalene-6-sulfonate disodium salt; 1351 Yellow; 1899 Yellow; Acid Food Yellow 3; Acid Yellow TRA; Aizen Food Yellow 5; Alabaster No. 3; Atul Sunset Yellow FCF; Bright yellow FCF; C Orange 10; C.I. 15985; CI 15985 yellow; Canacert Sunset Yellow FCF; Certicol Sunset Yellow CFS; Cilefa Orange S; Cogilor Orange 213.11; D and C Yellow 6; D and C Yellow No. 6; D&C Yellow 6; D&C Yellow No. 6; Dolkwal Sunset Yellow; E 110; E 110 (dye); Edicol Supra Yellow FC; Eniacid Sunset Yellow; Eurocert Orange FCF; FD & C Yellow 6; FD 155; FD and C Yellow 6; FD and C Yellow No. 6; FD&C Yellow No.6; Food Orange; Food Yellow 3; Food Yellow 5; Food Yellow No. 5; HD Sunset Yellow FCF; HD Sunset Yellow FCF Supra; Hexacol Sunset Yellow FCF; Hexacol Sunset Yellow FCF Supra; INS 110; Japan Food Yellow No. 5; Japan Yellow 5; Japan Yellow No. 5; KCA Foodcol Sunset Yellow FCF; L Orange Z 2010; Maple Sunset Yellow FCF; Orange II R; Orange PAL; Orange Yellow 85; Orange Yellow S; Orange Yellow SFQ; Orient Water Yellow 2; Para Orange; Sun Orange A Geigy; Sun Yellow; Sun Yellow Extra Conc. A Export; Sun Yellow Extra Pure A; Sun Yellow FCF; Sunlight Yellow FCF; Sunset Yellow; Sunset Yellow 6; Sunset Yellow E 110; Twilight yellow; Usacert Yellow No. 6; Vitasyn Orange RGL 90; Water Yellow 2; Yellow 6; Yellow No. 5; Yellow No. 6; Yellow Orange S; Yellow S; Yellow SY; Yellow Sun
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C17048000 50 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Sunset Yellow (E110) (còn gọi là C.I. Food Yellow 3 (7CI); C.I. Food Yellow 3, disodium salt (8CI); Sunset Yellow FCF (6CI)) – công thức C16H10N2O7S2.2Na, số CAS 2783-94-0, khối lượng phân tử 452.37 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Phụ gia và phẩm màu thực phẩm của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 50 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Sunset Yellow (E110) chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
2783-94-0
Công thức hóa học
C16H10N2O7S2.2Na
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
50 mg
Mã sản phẩm
DRE-C17048000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sunset Yellow (E110)”