Hiển thị 1–12 của 10666 kết quả

Chất chuẩn môi trường

Chất chuẩn dùng cho phân tích môi trường: nước, nước thải, đất, trầm tích, không khí và chất thải rắn. Nhóm này phục vụ các phương pháp của US EPA, ISO và TCVN — từ định lượng thuốc bảo vệ thực vật, PCB, PAH, PFAS, phthalate cho tới hợp chất hữu cơ dễ bay hơi.

Có cả chuẩn đơn chất lẫn hỗn hợp pha sẵn theo phương pháp, giúp rút ngắn thời gian chuẩn bị mẫu và giảm sai số pha loãng. Hàng Dr. Ehrenstorfer và LGC — hai hãng được tham chiếu nhiều nhất trong các phương pháp tiêu chuẩn về môi trường.

Hiển thị 1–12 của 10666 kết quả

CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Triafamone 685219 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 50 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Tefluthrin 672831 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Tebufenozide 674839 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Spinosyn A 677785 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 10 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Pyridalyl 677186 · HPC
Grade —
Quy cách 50 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Prohexadione calcium 676689 · HPC
Grade —
Quy cách 100 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Phosphonic acid 674860 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Metribuzin-desamino 680732 · HPC
Grade —
Quy cách 5 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Indigo carmine 673124 · HPC
Grade Reference Material
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Hymexazol 675763 · HPC
Grade —
Quy cách 20 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Fluensulfone 681421 · HPC
Grade —
Quy cách 25 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN Fenitrothion 676107 · HPC
Grade —
Quy cách 250 mg
Còn hàng
Giá Liên hệ báo giá