Kháng sinh
Chất chuẩn kháng sinh dùng cho phân tích dư lượng trong thịt, thủy sản, sữa, trứng và mật ong: nhóm quinolon, sulfonamid, tetracyclin, macrolid, beta-lactam, amphenicol và nitrofuran.
Việt Nam là nước xuất khẩu thủy sản lớn nên nhóm này gắn chặt với yêu cầu kiểm nghiệm của thị trường EU, Nhật Bản và Hoa Kỳ — nơi nhiều hoạt chất bị cấm hoàn toàn và giới hạn phát hiện tính bằng µg/kg. Chuẩn đồng vị đánh dấu thường đi kèm để làm nội chuẩn cho LC-MS/MS. Xem thêm chất chuẩn thực phẩm.
Grade
—
Quy cách
100 mg
Còn hàng
Giá
Liên hệ báo giá
Grade
—
Quy cách
250 mg
Còn hàng
Giá
Liên hệ báo giá
Grade
—
Quy cách
250 mg
Còn hàng
Giá
Liên hệ báo giá
Grade
—
Quy cách
25 mg
Còn hàng
Giá
Liên hệ báo giá
Grade
—
Quy cách
250 mg
Còn hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Trimethoprim 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA17875000AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfathiazole 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA17000200AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfamethoxypyridazine 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA16998150AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfamethazine-N4-acetyl 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA16996510AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfamethazine 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA16996500AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfachloropyridazine 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA16990100AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
CHẤT CHUẨN VÀ VẬT LIỆU CHUẨN
Sulfacetamide 100 µg/mL in Acetonitrile
DRE-XA16988850AL · DR. EHRENSTORFER
Grade
—
Quy cách
1 mL
Đặt hàng
Giá
Liên hệ báo giá
