Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C12208500

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C12208500

1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane (DABCO)

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 1,4-Ethylenepiperazine; 33LSI; 33LV; A 33; A 33LV; AE 33; Activator 105E; Amicure TEDA; Bicyclo[2.2.2]-1,4-diazaoctane; Catalyst A 33; D 33LV; Dabco; Dabco 33; Dabco 33LV; Dabco 33S; Dabco 3LV; Dabco A 33; Dabco Crystal; Dabco Crystalline; Dabco D 0134; Dabco H 1010; Dabco L 1202; Dabco S 25; Jeffcat TD 100; Kaolizer 31; L 33; L 33E; LC 96003; LV 33; Lupragen N 201; Minico L 1020; N,N'-endo-Ethylenepiperazine; NSC 56362; Niax A 33; PC CAT TD 33; PC-TD; PT 301; PT 301 (catalyst); PUR 812; Polycat 33LV; S 25; S 33; TD 100; TED; TEDA; TEDA 33; TEDA 33P; TEDA L 33; TEDA-L 25B; TEDA-L 33B; Tegamine 33; Tego Amine; Tegoamin 33; Texacat TD 100; Texacat TD 33; Thancat TD 33; Thancat TD 33A; Toral SM 2; Toyocat L 33; Toyocat TEDA L 33; Triethylenediamine; 1,4-Ethylenepiperazine; 33LV; A 33; AE 33; Activator 105E; Bicyclo[2.2.2]-1,4-diazaoctane; D 33LV; Dabco; Dabco 33LV; Dabco 3LV; Dabco Crystal; Dabco Crystalline; Dabco L 1202; Dabco S 25; Jeffcat TD 100; Kaolizer 31; L 33; L 33E; LC 96003; LV 33; Minico L 1020; N,N'-endo-Ethylenepiperazine; NSC 56362; Niax A 33; PC CAT TD 33; PC-TD; Polycat 33LV; TD 100; TED; TEDA; Teda L 33; Tegamine 33; Tego Amine; Tegoamin 33; Texacat TD 100; Texacat TD 33; Thancat TD 33; Thancat TD 33A; Toral SM 2; Toyocat L 33; Toyocat TEDA L 33; Triethylenediamine
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C12208500 250 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane (DABCO) (còn gọi là 1,4-Ethylenepiperazine; 33LSI; 33LV) – công thức C6H12N2, số CAS 280-57-9, khối lượng phân tử 112.17 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 250 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp 1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane (DABCO) chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
280-57-9
Công thức hóa học
C6H12N2
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
250 mg
Mã sản phẩm
DRE-C12208500
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “1,4-Diazabicyclo[2.2.2]octane (DABCO)”