Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C14039000

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn môi trường · Khác SKU: DRE-C14039000

Glycyrrhizic acid

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: α-D-Glucopyranosiduronic acid, (3β,20β)-20-carboxy-11-oxo-30-norolean-12-en-3-yl 2-O-β-D-glucopyranuronosyl-; Glycyrrhizic acid (8CI); 30-Noroleanane, α-D-glucopyranosiduronic acid deriv.; 18β-Glycyrrhizic acid; 18β-Glycyrrhizinic acid; Glycyron; Glycyrrhetinic acid glycoside; Glycyrrhizin; Glycyrrhizinic acid; NSC 167409; NSC 234419; Potenlini; β-Glycyrrhizin
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C14039000 25 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Glycyrrhizic acid (còn gọi là Glycyrrhizic acid (8CI); 18β-Glycyrrhizic acid; 18β-Glycyrrhizinic acid) – công thức C42H62O16, số CAS 1405-86-3, khối lượng phân tử 822.93 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Khác của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 25 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Glycyrrhizic acid chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
1405-86-3
Công thức hóa học
C42H62O16
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
25 mg
Mã sản phẩm
DRE-C14039000
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Glycyrrhizic acid”