Chất chuẩn và vật liệu chuẩn
Tài liệu kỹ thuậtDRE-C16986110

QEMIX cung cấp CoA theo lô hàng thực tế và tài liệu kỹ thuật chính thức do nhà sản xuất phát hành.

Chất chuẩn và vật liệu chuẩn · Chất chuẩn thực phẩm · Phụ gia và phẩm màu thực phẩm SKU: DRE-C16986110

Sudan Black B

Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER
Đánh giá: (0)
Tên gọi khác: 1H-Perimidine, 2,3-dihydro-2,2-dimethyl-6-[2-[4-(2-phenyldiazenyl)-1-naphthalenyl]diazenyl]- (ACI); 1H-Perimidine, 2,3-dihydro-2,2-dimethyl-6-[[4-(phenylazo)-1-naphthalenyl]azo]- (9CI); 2,3-Dihydro-2,2-dimethyl-6-[2-[4-(2-phenyldiazenyl)-1-naphthalenyl]diazenyl]-1H-perimidine (ACI); C.I. Solvent Black 3 (7CI, 8CI); Sudan Black B (6CI); (2,2-Dimethyl-1,3-dihydroperimidin-6-yl)-(4-phenyldiazenylnaphthalen-1-yl)diazene; 2,2-Dimethyl-6-[[4-(phenyldiazenyl)-1-naphthyl]diazenyl]-2,3-dihydro-1H-perimidine; 2,3-Dihydro-2,2-dimethyl-6-[(4-phenylazo-1-naphthalenyl)-azo]-1H-perimidine; 2,3-Dihydro-2,2-dimethyl-6-[[4-(phenylazo)-1-naphthyl]azo]perimidine; 6-(1-Phenylazo-4-naphthylazo)-2,3-dihydro-2,2-dimethylperimidine; Aizen SOT Black 6; C.I. 26150; Ceres Black BN; Chuo Sudan Black 141; Fast Black HBN; Fat Black HB; Fat Black HB 01; Hexatype Black B; Lacquer Black S; Lacquer Black VB; Neptune Black X 60; NSC 11239; Nubian Black BT; Oil Black 141; Oil Black 860; Oil Black BT; Oil Black HBB; Oil Black HZ; Orient Oil Black 860; Orient Oil Black HBB; Polysolve Black 3; Solvent Black 3; SOT-Black 6; Sudan Black; Sudan Black 141; Sudan Black BB; Sudan Black X 60; Sudan Deep Black BB; Sudan Deep Black BN; Typogen Black
Thương hiệu: DR. EHRENSTORFER  ·  Xuất xứ: DE
Quy cách đóng gói & bảng giá
Mã sản phẩm Quy cách Tình trạng Giá
DRE-C16986110 25 mg Đặt hàng Liên hệ báo giá
Tuân thủ pháp luật: Việc báo giá và cung cấp sản phẩm được thực hiện trên cơ sở tuân thủ quy định của pháp luật Việt Nam.
Giới thiệu sản phẩm

Sudan Black B (còn gọi là C.I. Solvent Black 3 (7CI, 8CI); Sudan Black B (6CI); Aizen SOT Black 6) – công thức C29H24N6, số CAS 4197-25-5, khối lượng phân tử 456.54 g/mol – là chất chuẩn phân tích (CRM/RM) thuộc nhóm Phụ gia và phẩm màu thực phẩm của thương hiệu DR. EHRENSTORFER, xuất xứ Đức. Sản phẩm có quy cách 25 mg. Thường được sử dụng cho hiệu chuẩn thiết bị, dựng đường chuẩn và kiểm soát chất lượng (QA/QC) trong phân tích HPLC, GC, GC-MS, LC-MS, ICP/AAS. QEMIX cung cấp Sudan Black B chính hãng kèm COA/SDS đầy đủ, báo giá nhanh và giao hàng toàn quốc; liên hệ để nhận giá đối tác và tư vấn kỹ thuật.

Thông tin chi tiết về sản phẩm
Mã số CAS
4197-25-5
Công thức hóa học
C29H24N6
Xuất xứ
DE
Thương hiệu
DR. EHRENSTORFER
Quy cách
25 mg
Mã sản phẩm
DRE-C16986110
Có thể bạn quan tâm

Sản phẩm được đề xuất

Đánh giá (0)

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Sudan Black B”